Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
untrusting
01
không tin tưởng, hoài nghi
causing or feeling a lack of confidence in someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untrusting
so sánh hơn
more untrusting
có thể phân cấp
Các ví dụ
They remained untrusting of the new system after its failure.
Họ vẫn không tin tưởng vào hệ thống mới sau khi nó thất bại.
Cây Từ Vựng
untrusting
trusting
trust



























