Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-out
so sánh hơn
more far-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a far-out outfit that caught everyone ’s attention.
Cô ấy mặc một bộ đồ far-out thu hút sự chú ý của mọi người.



























