Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-out
so sánh hơn
more far-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
His far-out theories about time travel sparked curiosity.
Những lý thuyết far-out của anh ấy về du hành thời gian đã khơi dậy sự tò mò.



























