Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flash-freeze
01
đông lạnh nhanh, làm lạnh nhanh
to rapidly lower the temperature of something, usually food, to preserve it or maintain its freshness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flash-freeze
ngôi thứ ba số ít
flash-freezes
hiện tại phân từ
flash-freezing
quá khứ đơn
flash-froze
quá khứ phân từ
flash-frozen
Các ví dụ
The chef flash-froze the fish to preserve its freshness for the evening service.
Đầu bếp đã làm đông nhanh cá để giữ được độ tươi ngon cho bữa tối.



























