duplex
dup
ˈdju:p
dyoop
lex
lɛks
leks

Định nghĩa và ý nghĩa của "duplex"trong tiếng Anh

Duplex
01

căn hộ hai tầng, duplex

an apartment with two floors each with its own rooms connected by an internal staircase 
Dialectbritish flagBritish
duplex definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duplexes
Các ví dụ
The lower unit of the duplex has a spacious living room and kitchen, while the upper unit has bedrooms and a study. 

Đơn vị dưới của căn hộ hai tầng có phòng khách và nhà bếp rộng rãi, trong khi đơn vị trên có phòng ngủ và phòng học.

02

nhà song lập, căn hộ đôi

a residential building that contains two separate living units or residences, typically stacked on top of each other or side by side 
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
The duplex had two separate apartments, each with its own entrance. 

Căn hộ song lập có hai căn hộ riêng biệt, mỗi căn có lối vào riêng.

03

nhà song lập, căn nhà đôi

a residential building divided into two separate living units that share a common wall 
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
They bought a duplex so that each family could have its own space. 

Họ đã mua một nhà song lập để mỗi gia đình có thể có không gian riêng của mình.

01

hai tầng, song lập

(of a flat or apartment) arranged over two floors 
duplex definition and meaning
Các ví dụ
They bought a duplex flat with bedrooms upstairs. 

Họ đã mua một căn hộ duplex với phòng ngủ ở tầng trên.

02

song hướng, duplex

capable of transmitting or receiving signals in both directions at the same time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Satellite links often require duplex channels. 

Các liên kết vệ tinh thường yêu cầu kênh song công.

03

kép, nhị phân

composed of two distinct parts 
Các ví dụ
The machine has a duplex mechanism for increased reliability. 

Máy có cơ chế duplex để tăng độ tin cậy.

04

liền kề, song lập

(of a house) joined to another house by a shared wall on one side, typically containing two separate living units 
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
He lives in a duplex house, with one side rented out to tenants. 

Anh ấy sống trong một ngôi nhà song lập, với một bên cho thuê cho người thuê nhà.

to duplex
01

chuyển thành căn hộ đúp, cải tạo thành nhà đúp

to convert or modify a building into a duplex, creating two separate living units 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
duplex
ngôi thứ ba số ít
duplexes
hiện tại phân từ
duplexing
quá khứ đơn
duplexed
quá khứ phân từ
duplexed
Các ví dụ
The homeowner decided to duplex the old single-family house. 

Chủ nhà quyết định chuyển đổi thành căn hộ đôi ngôi nhà một gia đình cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng