Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tax
01
đánh thuế, áp thuế
to impose a financial charge by the government on income, goods, services, or properties to generate revenue for public services and functions
Transitive: to tax a person or their assets
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tax
ngôi thứ ba số ít
taxes
hiện tại phân từ
taxing
quá khứ đơn
taxed
quá khứ phân từ
taxed
Các ví dụ
Governments often tax income to generate revenue for public services and infrastructure.
Chính phủ thường đánh thuế thu nhập để tạo ra doanh thu cho các dịch vụ công và cơ sở hạ tầng.
02
buộc tội, kết tội
to formally accuse someone of wrongdoing or to charge them with an offense
Transitive: to tax sb with sth
Các ví dụ
The prosecutor taxed him with embezzlement after a lengthy investigation.
Công tố viên đã buộc tội anh ta về tội biển thủ sau một cuộc điều tra dài.
03
làm kiệt sức, gây áp lực
to put a great strain on someone's abilities, energy, or resources
Transitive: to tax resources or abilities
Các ví dụ
The long hours at work really taxed his energy and focus.
Những giờ làm việc dài thực sự làm cạn kiệt năng lượng và sự tập trung của anh ấy.
04
đánh thuế, định giá
to officially determine or assess the amount of costs or fees in a legal case
Transitive: to tax legal costs
Các ví dụ
The court will tax the legal fees to be paid by the losing party.
Tòa án sẽ đánh thuế các chi phí pháp lý mà bên thua kiện phải trả.
Tax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
taxes
Các ví dụ
April 15th is the deadline for filing income tax returns in the United States.
Ngày 15 tháng 4 là hạn chót để nộp tờ khai thuế thu nhập tại Hoa Kỳ.
Cây Từ Vựng
overtax
taxer
taxing
tax



























