Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to suspect
01
nghi ngờ, hoài nghi
to think that something is probably true, especially something bad, without having proof
Transitive: to suspect that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
suspect
ngôi thứ ba số ít
suspects
hiện tại phân từ
suspecting
quá khứ đơn
suspected
quá khứ phân từ
suspected
Các ví dụ
I suspect he's been lying about where he was last night.
Tôi nghi ngờ anh ta đã nói dối về nơi anh ta đã ở tối qua.
02
nghi ngờ, hoài nghi
to think that someone may have committed a crime, without having proof
Transitive: to suspect sb | to suspect sb of a crime
Các ví dụ
The police began to suspect him after they found his fingerprints at the crime scene.
Cảnh sát bắt đầu nghi ngờ anh ta sau khi tìm thấy dấu vân tay của anh ta tại hiện trường vụ án.
03
nghi ngờ, hoài nghi
to doubt the truth, honesty, or reliability of someone or something
Transitive: to suspect sth
Các ví dụ
After the unexpected system crash, the IT team suspected a possible malware attack.
Sau sự cố hệ thống bất ngờ, nhóm IT đã nghi ngờ một cuộc tấn công phần mềm độc hại có thể xảy ra.
Suspect
01
nghi phạm
someone who is believed to be guilty of an offence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suspects
Các ví dụ
The police arrested the suspect after matching his fingerprints to the crime scene.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm sau khi so sánh dấu vân tay của anh ta với hiện trường vụ án.
02
nghi phạm, đối tượng bị tình nghi
a person or thing that is thought to be the cause of something, particularly something bad
Các ví dụ
The mechanics identified the old battery as the suspect in the car's recent performance issues.
Các thợ cơ khí đã xác định pin cũ là nghi phạm trong các vấn đề hiệu suất gần đây của xe.
suspect
01
đáng ngờ, khả nghi
having qualities that seem untrustworthy or questionable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspect
so sánh hơn
more suspect
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deal they offered seemed too good to be true, making it a suspect opportunity.
Thỏa thuận họ đưa ra có vẻ quá tốt để là sự thật, khiến nó trở thành một cơ hội đáng ngờ.
Cây Từ Vựng
suspected
suspicious
suspect



























