Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to suspect
01
nghi ngờ, hoài nghi
to think that something is probably true, especially something bad, without having proof
Transitive: to suspect that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
suspect
ngôi thứ ba số ít
suspects
hiện tại phân từ
suspecting
quá khứ đơn
suspected
quá khứ phân từ
suspected
Các ví dụ
Considering the clouds on the horizon, I suspect it might rain this afternoon.
Xem xét những đám mây ở chân trời, tôi nghi ngờ rằng chiều nay có thể mưa.
02
nghi ngờ, hoài nghi
to think that someone may have committed a crime, without having proof
Transitive: to suspect sb | to suspect sb of a crime
Các ví dụ
He began to suspect his business partner of embezzling funds when discrepancies appeared in the accounts.
Anh ta bắt đầu nghi ngờ đối tác kinh doanh của mình tham ô tiền bạc khi có sự chênh lệch xuất hiện trong các tài khoản.
03
nghi ngờ, hoài nghi
to doubt the truth, honesty, or reliability of someone or something
Transitive: to suspect sth
Các ví dụ
I suspect his story about winning the race.
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy về việc thắng cuộc đua.
Suspect
01
nghi phạm
someone who is believed to be guilty of an offence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suspects
Các ví dụ
Two suspects were questioned, but neither had a solid alibi.
Hai nghi phạm đã bị thẩm vấn, nhưng không ai có alibi vững chắc.
02
nghi phạm, đối tượng bị tình nghi
a person or thing that is thought to be the cause of something, particularly something bad
Các ví dụ
The sudden drop in sales made the outdated marketing strategy a suspect for the company's financial struggles.
Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã biến chiến lược marketing lỗi thời thành nghi phạm cho những khó khăn tài chính của công ty.
suspect
01
đáng ngờ, khả nghi
having qualities that seem untrustworthy or questionable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspect
so sánh hơn
more suspect
có thể phân cấp
Các ví dụ
His sudden change in story raised a suspect tone in the conversation.
Sự thay đổi đột ngột trong câu chuyện của anh ta đã tạo ra một giọng điệu đáng ngờ trong cuộc trò chuyện.
Cây Từ Vựng
suspected
suspicious
suspect



























