overnight
o
ˌəʊ
ew
ver
night
ˈnaɪt
nait
overweightoversightoverflight

Định nghĩa và ý nghĩa của "overnight"trong tiếng Anh

overnight
01

qua đêm, trong một đêm

during a single night 
overnight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
The flowers bloomed overnight, transforming the garden. 

Những bông hoa nở qua đêm, biến đổi khu vườn.

1.1

suốt đêm, qua đêm

used to refer to something that lasts or happens the entire night 
Các ví dụ
The travelers decided to stay overnight at a nearby motel. 

Những du khách quyết định ở lại qua đêm tại một nhà nghỉ gần đó.

02

qua đêm, một sớm một chiều

used to refer to something happening very quickly or suddenly, often within a short period 
Các ví dụ
Her business became successful overnight after one viral social media post. 

Công việc kinh doanh của cô ấy trở nên thành công chóng mặt sau một bài đăng lan truyền trên mạng xã hội.

Overnight
01

một đêm nghỉ lại, một chuyến dừng chân qua đêm

a brief stay or stop that lasts for just one night 
overnight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overnights
Các ví dụ
They planned an overnight in the mountains before continuing their journey. 

Họ đã lên kế hoạch một đêm nghỉ trên núi trước khi tiếp tục hành trình.

overnight
01

qua đêm, suốt đêm

lasting or operating throughout the night 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overnight
so sánh hơn
more overnight
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel offers overnight accommodations for guests needing to stay the entire night. 

Khách sạn cung cấp chỗ ở qua đêm cho những vị khách cần ở lại cả đêm.

02

qua đêm, chớp nhoáng

happening or changing very quickly, often within a short period 
Các ví dụ
The product’s overnight success caught everyone by surprise. 

Thành công tức thì của sản phẩm đã khiến mọi người ngạc nhiên.

to overnight
01

ở lại qua đêm, ngủ lại

to stay in a particular place for the duration of one night 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overnight
ngôi thứ ba số ít
overnights
hiện tại phân từ
overnighting
quá khứ đơn
overnighted
quá khứ phân từ
overnighted
Các ví dụ
We overnighted at a cozy bed and breakfast during our road trip. 

Chúng tôi qua đêm tại một nhà nghỉ bed and breakfast ấm cúng trong chuyến đi đường của mình.

02

gửi qua đêm, vận chuyển qua đêm

to transport goods during the night to ensure they arrive by the next day 
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
The company overnighted the documents to the client to meet the urgent deadline. 

Công ty đã gửi tài liệu qua đêm cho khách hàng để đáp ứng thời hạn khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng