Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to macerate
01
ngâm, ướp
to soften or break down food by soaking it in a liquid, often a flavored liquid like wine or vinegar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
macerate
ngôi thứ ba số ít
macerates
hiện tại phân từ
macerating
quá khứ đơn
macerated
quá khứ phân từ
macerated
Các ví dụ
The chef macerated the strawberries in sugar and balsamic vinegar before serving them over vanilla ice cream.
Đầu bếp đã ngâm dâu tây trong đường và giấm balsamic trước khi phục vụ chúng trên kem vani.
02
ngâm mềm, làm mềm bằng cách ngâm
become soft or separate and disintegrate as a result of excessive soaking
03
làm yếu đi, làm mỏng đi
cause to grow thin or weak
04
ngâm, ủ
separate into constituents by soaking
Cây Từ Vựng
maceration
macerative
macerate
macer



























