to macerate
Pronunciation
/mˈæsɚɹˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macerate"trong tiếng Anh

to macerate
01

ngâm, ướp

to soften or break down food by soaking it in a liquid, often a flavored liquid like wine or vinegar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
macerate
ngôi thứ ba số ít
macerates
hiện tại phân từ
macerating
quá khứ đơn
macerated
quá khứ phân từ
macerated
Các ví dụ
He likes to macerate dried fruits in rum for his holiday fruitcake, giving it a rich and boozy taste.
Anh ấy thích ngâm trái cây khô trong rượu rum cho chiếc bánh trái cây ngày lễ của mình, mang lại hương vị đậm đà và có cồn.
02

ngâm mềm, làm mềm bằng cách ngâm

become soft or separate and disintegrate as a result of excessive soaking
03

làm yếu đi, làm mỏng đi

cause to grow thin or weak
04

ngâm,

separate into constituents by soaking
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng