Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lean
01
tựa vào, nghiêng người
to bend from a straight position typically to rest the body against something for support
Intransitive: to lean against sth | to lean on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
lean
ngôi thứ ba số ít
leans
hiện tại phân từ
leaning
quá khứ đơn
leaned
quá khứ phân từ
leaned
Các ví dụ
The teenager leaned on the fence, engrossed in a conversation with a friend.
Cậu thiếu niên tựa vào hàng rào, chìm đắm trong cuộc trò chuyện với một người bạn.
02
nghiêng về, có xu hướng lựa chọn
to have a tendency to choose or support something
Intransitive: to lean toward a specific option
Các ví dụ
The committee seems to lean in favor of the new proposal.
Ủy ban dường như nghiêng về đề xuất mới.
03
dựa vào, tin tưởng vào
to depend on for support, guidance, or inspiration
Transitive: to lean on sb/sth
Các ví dụ
As a mentor, he encourages his students to lean on their strengths to overcome obstacles.
Là một người cố vấn, anh ấy khuyến khích học sinh của mình dựa vào điểm mạnh của họ để vượt qua trở ngại.
04
tựa, dựa
to cause or allow something to rest against another object
Transitive: to lean sth against sth
Các ví dụ
To save space, the bookshelf was leaned against the wall instead of being mounted.
Để tiết kiệm không gian, giá sách đã được dựa vào tường thay vì được lắp đặt.
lean
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
leanest
so sánh hơn
leaner
có thể phân cấp
Các ví dụ
The horse was lean but strong.
Con ngựa gầy nhưng khỏe mạnh.
02
nạc, ít mỡ
(of meat) containing little or no fat
Các ví dụ
Lean beef is recommended for a healthy diet.
Thịt bò nạc được khuyến nghị cho chế độ ăn uống lành mạnh.
03
nghèo, cằn cỗi
low in minerals or combustible material
Các ví dụ
Lean coal produces less heat than rich coal.
Than gầy tạo ra ít nhiệt hơn than giàu.
04
không sinh lời, ít lợi nhuận
not yielding profit
Các ví dụ
Farmers experienced a lean harvest due to drought.
Nông dân trải qua một vụ thu hoạch èo uột do hạn hán.
05
ít ỏi, hạn chế
having little extra or surplus
Các ví dụ
The organization maintained a lean staff.
Tổ chức duy trì một đội ngũ nhân viên tinh gọn.
Lean
01
độ nghiêng, độ dốc
the angle or tilt of a line, surface, or object away from the vertical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leans
Các ví dụ
The tree 's lean increased after the storm.
Độ nghiêng của cây đã tăng lên sau cơn bão.
02
lean, purple drank
a recreational drink made from codeine-laced promethazine syrup, often mixed with soda and candy
Slang
Các ví dụ
She warned him about the risks of drinking lean.
Cô ấy đã cảnh báo anh ta về những rủi ro của việc uống lean.
Cây Từ Vựng
leaner
leaning
leaning
lean



























