scrawny
scraw
ˈskrɔ:
skraw
ny
ni
ni
brawny

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrawny"trong tiếng Anh

scrawny
01

gầy nhom, gầy trơ xương

thin and bony in a way that is not pleasant 
scrawny definition and meaning
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scrawniest
so sánh hơn
scrawnier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his appetite, he remained scrawny, unable to put on weight. 

Mặc dù thèm ăn, anh ấy vẫn gầy nhom, không thể tăng cân.

02

còi cọc, gầy gò

stunted in quality or size 
Các ví dụ
The scrawny tree barely produced any fruit. 

Cây còi cọc hầu như không ra quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng