Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scrawny
01
gầy nhom, gầy trơ xương
thin and bony in a way that is not pleasant
Disapproving
Informal
Các ví dụ
The scrawny boy was often teased by his classmates for his frail appearance.
Cậu bé gầy gò thường bị bạn cùng lớp trêu chọc vì vẻ ngoài yếu ớt của mình.
02
còi cọc, gầy gò
stunted in quality or size
Các ví dụ
The pasture offered only scrawny grass for the livestock.
Đồng cỏ chỉ cung cấp cỏ còi cọc cho gia súc.
Cây Từ Vựng
scrawniness
scrawny
scrawn



























