Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
League
01
giải đấu
a group of sports clubs or players who compete against each other and are put together based on the points they have gained through the season
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
leagues
Các ví dụ
The team won the championship in their league last year.
Đội đã giành chức vô địch trong giải đấu của họ vào năm ngoái.
02
liên đoàn, liên minh
an association of states or organizations or individuals for common action
03
dặm (đơn vị đo lường cũ)
an obsolete unit of distance of variable length (usually 3 miles)
to league
01
đoàn kết để tạo thành một liên đoàn, liên minh
unite to form a league
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
league
ngôi thứ ba số ít
leagues
hiện tại phân từ
leaguing
quá khứ đơn
leagued
quá khứ phân từ
leagued



























