Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leach
01
dịch rỉ, nước thấm
the process by which liquid passes through a material, dissolving and carrying away soluble components
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
leaches
Các ví dụ
After each heavy rain, technicians measured soil leach to evaluate fertilizer runoff.
Sau mỗi trận mưa lớn, các kỹ thuật viên đã đo sự rửa trôi của đất để đánh giá lượng phân bón chảy tràn.
to leach
01
rửa trôi, chiết xuất
to extract or wash out soluble substances from a material by passing a liquid through it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
leach
ngôi thứ ba số ít
leaches
hiện tại phân từ
leaching
quá khứ đơn
leached
quá khứ phân từ
leached
Các ví dụ
Acid rain can leach calcium from concrete structures over time.
Mưa axit có thể rửa trôi canxi từ các công trình bê tông theo thời gian.
02
Thấm vào, Rò rỉ
to gradually penetrate, often carrying dissolved substances
Các ví dụ
Moisture leached into the basement walls after the foundation crack formed.
Độ ẩm thấm vào tường tầng hầm sau khi vết nứt móng hình thành.
03
rửa trôi, lọc
to cause a liquid to percolate through a substance, dissolving or carrying components
Các ví dụ
The chemist leached the soil sample with acid to test for heavy metals.
Nhà hóa học đã chiết xuất mẫu đất bằng axit để kiểm tra kim loại nặng.



























