Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đặt, để
Cô ấy quyết định đặt chiếc bình mỏng manh lên tấm đệm mềm để tránh bị vỡ.
đẻ, đặt
Con gà má đã đẻ một tá trứng trong hộp làm tổ ngày hôm qua.
chuẩn bị, đặt nền móng
Hãy đặt nền móng cho dự án bằng cách nghiên cứu và thu thập thông tin liên quan.
áp đặt, áp dụng
Chính phủ quyết định đánh thuế nặng hơn vào hàng xa xỉ để tăng doanh thu.
đặt, lắp đặt
Anh ấy đã dành cả ngày cuối tuần để trải thảm mới trong phòng khách.
địt, chịch
Anh ấy hy vọng ngủ tối nay.
thế tục, giáo dân
Nhà thờ dựa vào các tình nguyện viên giáo dân cho nhiều hoạt động.
không chuyên, phổ thông
Báo cáo được viết cho đối tượng không chuyên.
bài thơ kể chuyện, khúc ca dân gian
Nhà thơ đã ngâm một bài ca cổ về các hiệp sĩ và rồng.
một bài lai, một bài hát kể chuyện
Người hát rong đã hát một lai về chuyến đi biển.
Cây Từ Vựng



























