Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
late
Các ví dụ
He apologized for being late to the party.
Anh ấy xin lỗi vì đến muộn bữa tiệc.
Các ví dụ
Many gathered to pay tribute to the late author, whose works had inspired generations.
Nhiều người đã tập trung để bày tỏ lòng kính trọng đối với tác giả đã khuất, mà tác phẩm của ông đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ.
03
muộn, cuối
existing or occurring near the end of a specified period of time
Các ví dụ
She finally completed her degree in her late twenties.
Cuối cùng cô ấy cũng hoàn thành bằng cấp của mình vào cuối những năm hai mươi.
3.1
muộn, khuya
referring to a time that is close to the end of the day or night, typically beyond usual or expected hours
Các ví dụ
They decided to call it a night since it was getting quite late.
Họ quyết định kết thúc đêm nay vì đã khá muộn.
Các ví dụ
My late colleague has now taken a position at a different university.
Đồng nghiệp cũ của tôi hiện đã nhận một vị trí tại một trường đại học khác.
late
Các ví dụ
We ate dinner late because we were waiting for dad to come home.
Chúng tôi ăn tối muộn vì chúng tôi đang đợi bố về nhà.
02
muộn, vào cuối
toward the end of a specific period of time or phase in someone's life
Các ví dụ
He achieved success as an artist late in life, after many years of struggle.
Ông đã đạt được thành công như một nghệ sĩ muộn trong đời, sau nhiều năm đấu tranh.
03
muộn
used to refer to something that continues toward the end of the day
Các ví dụ
They stayed up late watching movies and lost track of time.
Họ thức khuya xem phim và mất dấu thời gian.
Cây Từ Vựng
lately
latency
lateness
late



























