belated
Pronunciation
/bɪˈɫeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "belated"trong tiếng Anh

belated
01

muộn màng, chậm trễ

happening or arriving much later than it should have
belated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most belated
so sánh hơn
more belated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project received belated approval after months of waiting.
Dự án đã nhận được sự chấp thuận muộn màng sau nhiều tháng chờ đợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng