deceased
de
di
ceased
ˈsi:st
sist
decreased

Định nghĩa và ý nghĩa của "deceased"trong tiếng Anh

deceased
01

đã khuất, quá cố

referring to a person who has recently died 
deceased definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The deceased man's family members gathered to mourn his passing at the funeral. 

Các thành viên gia đình của người đàn ông đã khuất tập trung lại để thương tiếc sự ra đi của ông tại đám tang.

02

chết, tắt thở

completely overwhelmed with laughter, surprise, or admiration 
nghĩa bóng
tiếng lóng
Các ví dụ
You look so good, I'm deceased! 

Bạn trông đẹp quá, tôi chết mất!

Deceased
01

người đã khuất, người quá cố

someone who is no longer alive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deceased
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng