departed
de
di
par
ˈpɑ:
paa
ted
tɪd
tid
deserteddepleteddepicted

Định nghĩa và ý nghĩa của "departed"trong tiếng Anh

Departed
01

người đã khuất, người quá cố

someone who is no longer alive 
departed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
departed
departed
01

đã khuất, quá cố

(of a person) no longer alive 
departed definition and meaning
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The departed king was remembered for his fairness and compassion. 

Vị vua đã khuất được nhớ đến vì sự công bằng và lòng trắc ẩn.

02

, đã qua

well in the past; former 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng