departed
Pronunciation
/dɪˈpɑɹtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "departed"trong tiếng Anh

Departed
01

người đã khuất, người quá cố

someone who is no longer alive
departed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
departed
departed
01

đã khuất, quá cố

(of a person) no longer alive
departed definition and meaning
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She spoke fondly of her departed mother, cherishing their memories together.
Cô ấy nói một cách trìu mến về người mẹ đã khuất của mình, trân trọng những kỷ niệm cùng nhau.
02

, đã qua

well in the past; former
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng