last-minute
last
læst
lāst
mi
mi
nute
nɪt
nit
British pronunciation
/lˈastmˈɪnɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "last-minute"trong tiếng Anh

last-minute
01

phút cuối, vào giây phút cuối cùng

happening or done at the last possible moment before a deadline or event
example
Các ví dụ
She made a last-minute decision to join her friends on the weekend trip, packing her bags in a hurry.
Cô ấy đã đưa ra quyết định phút cuối để tham gia cùng bạn bè trong chuyến đi cuối tuần, vội vàng thu dọn hành lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store