Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
last-minute
01
phút cuối, vào giây phút cuối cùng
happening or done at the last possible moment before a deadline or event
Các ví dụ
She made a last-minute decision to join her friends on the weekend trip, packing her bags in a hurry.
Cô ấy đã đưa ra quyết định phút cuối để tham gia cùng bạn bè trong chuyến đi cuối tuần, vội vàng thu dọn hành lý.



























