Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bloß
01
chỉ, đơn thuần
Ohne weiteren Zweck
Các ví dụ
Das ist bloß ein Gerücht.
Đó chỉ là tin đồn.
02
chỉ, chỉ là
Verstärkung einer negativen Aussage
Các ví dụ
Das macht es bloß schlimmer.
Điều đó chỉ làm cho tệ hơn.
03
ngay bây giờ, nhanh lên
Drückt Dringlichkeit aus
Các ví dụ
Blоß schnell weg hier!
Chỉ cần nhanh chóng rời khỏi đây!
04
Nhưng tại sao trên đời, Tại sao chứ
Begründung mit Ärger
Các ví dụ
Blоß, warum hast du das getan?
Nhưng tại sao bạn lại làm điều đó?
05
thôi nào
Drückt Ungeduld, Ablehnung oder Genervtheit aus
Các ví dụ
Bloß, hör auf damit!
Thôi nào, dừng lại đi!
06
đừng dám, đừng có mà
Wird verwendet, um eine strikte Warnung oder Drohung auszudrücken
Các ví dụ
Komm bloß pünktlich!
Hãy đến chỉ đúng giờ!
07
giá như
Drückt Bedauern oder Wunsch über eine nicht eingetretene Situation aus
Các ví dụ
Hätte ich bloß mehr gelernt!
Giá như tôi đã học nhiều hơn!



























