tailler
taill
tɑj
taay
er
e
e

Định nghĩa và ý nghĩa của "tailler"trong tiếng Pháp

01

tỉa, cắt tỉa

couper des parties d'un végétal pour en contrôler la croissance
tailler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
taille
ngôi thứ nhất số nhiều
taillons
ngôi thứ nhất thì tương lai
taillerai
hiện tại phân từ
taillant
quá khứ phân từ
taillé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
taillions
Các ví dụ
Tailler les branches mortes protège l' arbre.
Cắt tỉa cành chết bảo vệ cây.
02

chạm khắc, đục

sculpter ou graver un matériau dur avec des outils spécifiques
tailler definition and meaning
Các ví dụ
Cette technique permet de tailler le verre sans le briser.
Kỹ thuật này cho phép chạm khắc thủy tinh mà không làm vỡ nó.
03

réduire la longueur de quelque chose en coupant

tailler definition and meaning
Các ví dụ
Taillez ces branches qui dépassent.
04

chuồn, lặn mất

partir rapidement ou discrètement
tailler definition and meaning
Các ví dụ
Dès qu' il a vu l' orage, il s' est taillé.
Ngay khi nhìn thấy cơn bão, anh ta đã biến mất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng