Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La taille
01
chiều cao, tầm vóc
hauteur du corps d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tailles
Các ví dụ
Sa taille est plus grande que celle de son frère.
Chiều cao của anh ấy lớn hơn so với anh trai của anh ấy.
02
eo, vòng eo
la partie du corps entre la poitrine et les hanches
Các ví dụ
Elle a une taille fine.
Cô ấy có một vòng eo thon.
03
kích cỡ, kích thước
dimension ou grandeur de quelque chose
Các ví dụ
Quelle est la taille de ce pantalon ?
Kích thước của chiếc quần này là bao nhiêu?
04
độ sắc, độ bén
degré de netteté ou d'acuité d'un objet tranchant
Các ví dụ
La taille du couteau est parfaite pour couper le pain.
Mức độ sắc bén của con dao hoàn hảo để cắt bánh mì.
05
cắt, chạm khắc
action de couper ou de sculpter un matériau comme la pierre ou le bois
Các ví dụ
La taille de cette pierre est très précise.
Việc cắt viên đá này rất chính xác.



























