la taille
taille
tɑj
taay
paillebraillerail

Định nghĩa và ý nghĩa của "taille"trong tiếng Pháp

La taille
01

chiều cao, tầm vóc

hauteur du corps d'une personne 
la taille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tailles
Các ví dụ
Sa taille est plus grande que celle de son frère. 

Chiều cao của anh ấy lớn hơn so với anh trai của anh ấy.

02

eo, vòng eo

la partie du corps entre la poitrine et les hanches 
la taille definition and meaning
Các ví dụ
Elle a une taille fine. 

Cô ấy có một vòng eo thon.

03

kích cỡ, kích thước

dimension ou grandeur de quelque chose 
la taille definition and meaning
Các ví dụ
Quelle est la taille de ce pantalon ? 

Kích thước của chiếc quần này là bao nhiêu?

04

độ sắc, độ bén

degré de netteté ou d'acuité d'un objet tranchant 
la taille definition and meaning
Các ví dụ
La taille du couteau est parfaite pour couper le pain. 

Mức độ sắc bén của con dao hoàn hảo để cắt bánh mì.

05

cắt, chạm khắc

action de couper ou de sculpter un matériau comme la pierre ou le bois 
Các ví dụ
La taille de cette pierre est très précise. 

Việc cắt viên đá này rất chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng