le talent
Pronunciation
/talɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "talent"trong tiếng Pháp

Le talent
[gender: masculine]
01

tài năng, năng khiếu

capacité naturelle ou acquise à faire quelque chose très bien
le talent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle montre un vrai talent pour la peinture.
Cô ấy thể hiện một tài năng thực sự cho hội họa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng