le talent
talent
talɑ̃
talaa
talon

Định nghĩa và ý nghĩa của "talent"trong tiếng Pháp

Le talent
01

tài năng, năng khiếu

capacité naturelle ou acquise à faire quelque chose très bien 
le talent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a beaucoup de talent pour la musique. 

Anh ấy có rất nhiều tài năng cho âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng