Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cœur
01
tim, trái tim
organe qui pompe le sang dans le corps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cœurs
Các ví dụ
Le médecin a ausculté le cœur du patient.
Bác sĩ đã nghe tim của bệnh nhân.
02
trung tâm, lõi
partie centrale d'un objet, d'un lieu ou d'une organisation
Các ví dụ
Le cœur de la ville est très animé.
Trái tim của thành phố rất sôi động.
03
ngực, lồng ngực
partie avant du corps humain autour du cœur, souvent utilisée dans des expressions figurées
Các ví dụ
Il a pressé le bébé contre son cœur.
Anh ấy ấn em bé vào ngực của mình.
04
trái tim, tâm hồn
partie symbolique des émotions, des sentiments et de la pensée
Các ví dụ
Il parle avec son cœur, pas avec sa tête.
Anh ấy nói bằng trái tim, không phải bằng cái đầu.
05
lòng tốt, sự hào phóng
qualité d'une personne généreuse et compatissante
Các ví dụ
Elle a un grand cœur et aide toujours les autres.
Cô ấy có một trái tim lớn và luôn giúp đỡ người khác.
06
can đảm, dũng khí
force morale pour affronter le danger ou la douleur
Các ví dụ
Il a eu le cœur de dire la vérité malgré les risques.
Anh ấy đã có trái tim để nói sự thật bất chấp những rủi ro.
07
cơ, trái tim
une des quatre couleurs du jeu de cartes
Các ví dụ
Il a joué un roi de cœur.
Anh ấy đã đóng vai một vua cơ.



























