Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La côte
[gender: feminine]
01
bờ biển, duyên hải
bande de terre au bord de la mer ou de l'océan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
côtes
Các ví dụ
Elle passe ses vacances sur la côte atlantique.
Cô ấy dành kỳ nghỉ của mình trên bờ biển Đại Tây Dương.
02
os long et courbé de la cage thoracique
Các ví dụ
Elle a mal à une côte après l' accident.



























