Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to halt
01
dừng lại, ngừng lại
to make someone or something stop
Transitive: to halt sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
halt
ngôi thứ ba số ít
halts
hiện tại phân từ
halting
quá khứ đơn
halted
quá khứ phân từ
halted
Các ví dụ
An unexpected obstacle on the railroad tracks forced the train conductor to halt the locomotive.
Một chướng ngại vật bất ngờ trên đường ray buộc người lái tàu phải dừng đầu máy.
02
dừng lại, ngừng lại
to a stop moving, usually suddenly or abruptly
Intransitive
Các ví dụ
The train began to halt as it approached the crowded station.
Đoàn tàu bắt đầu dừng lại khi tiến vào ga đông đúc.
03
dừng lại, ngừng
to stop or bring an activity, process, or operation to an end
Transitive: to halt a process or activity
Các ví dụ
The company decided to halt the production of the outdated model.
Công ty quyết định ngừng sản xuất mẫu mã lỗi thời.
Halt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
halts
Các ví dụ
The train came to a sudden halt at the station, allowing passengers to board.
Tàu đột ngột dừng lại tại nhà ga, cho phép hành khách lên tàu.
02
sự dừng lại, sự chấm dứt
the occurrence of something coming to a complete stop or conclusion
Các ví dụ
The ceasefire marked the halt of hostilities in the region.
Lệnh ngừng bắn đánh dấu sự dừng lại của các hành động thù địch trong khu vực.
03
sự dừng lại, sự tạm ngừng
the condition of being inactive, stationary, or at rest, typically following an interruption
Các ví dụ
The river was in a halt during the drought, with little visible flow.
Dòng sông đã ở trong tình trạng ngừng trệ trong suốt đợt hạn hán, với dòng chảy hầu như không nhìn thấy.
halt
01
què, tàn tật
having impaired or disabled feet or legs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
haltest
so sánh hơn
halter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The horse was old and halt, barely able to stand.
Con ngựa đã già và khập khiễng, hầu như không thể đứng vững.
Cây Từ Vựng
halter
halting
halt



























