Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Halo-halo
Các ví dụ
Halo-halo is the perfect treat for hot Philippine summers.
Halo-halo là món tráng miệng hoàn hảo cho mùa hè nóng bức ở Philippines.
I love the crunchy corn and soft beans in my halo-halo.
Tôi yêu thích ngô giòn và đậu mềm trong halo-halo của tôi.



























