Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hallway
01
hành lang, tiền sảnh
a space inside a building entrance, which connects to the other rooms
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallways
Các ví dụ
The fire alarm echoed through the school 's hallway.
Chuông báo cháy vang vọng khắp hành lang của trường học.
02
hành lang, lối vào
the area immediately inside the entrance or front door of a building or house
Dialect
British
Các ví dụ
A mirror in the hallway made the small space seem larger.
Một tấm gương trong hành lang đã làm cho không gian nhỏ trông lớn hơn.



























