hallway
hall
ˈhɔ:l
hawl
way
weɪ
vei
halfway

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallway"trong tiếng Anh

Hallway
01

hành lang, tiền sảnh

a space inside a building entrance, which connects to the other rooms 
Dialectamerican flagAmerican
hallway definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallways
Các ví dụ
She hung family photos along the hallway leading to the bedrooms. 

Cô ấy treo ảnh gia đình dọc theo hành lang dẫn đến các phòng ngủ.

02

hành lang, lối vào

the area immediately inside the entrance or front door of a building or house 
Dialectbritish flagBritish
entryamerican flagAmerican
hallway definition and meaning
Các ví dụ
She left her muddy boots in the hallway to avoid dirtying the carpet. 

Cô ấy để đôi ủng bùn của mình trong hành lang để tránh làm bẩn thảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng