halo-halo
ha
ˈhɑ:
haa
lo
ləʊ
lew
ha
hɑ:
haa
lo
ləʊ
lew

Định nghĩa và ý nghĩa của "halo-halo"trong tiếng Anh

Halo-halo
01

Halo-halo là một món tráng miệng của Philippines gồm đá bào trộn với các nguyên liệu ngọt và sữa đặc, thường được phủ lên trên bằng ube hoặc leche flan.

a Filipino dessert of mixed crushed ice, sweet ingredients , and evaporated milk, often topped with ube or leche flan 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
halo-halos
Các ví dụ
Halo-halo is the perfect treat for hot Philippine summers. 

Halo-halo là món tráng miệng hoàn hảo cho mùa hè nóng bức ở Philippines.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng