to get through
get
gɛt
get
through
θru:
throo

Định nghĩa và ý nghĩa của "get through"trong tiếng Anh

to get through
01

vượt qua, vượt qua khó khăn

to succeed in passing or enduring a difficult experience or period 
Transitive: to get through a difficult experience or period
to get through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
get
thì hiện tại
get through
ngôi thứ ba số ít
gets through
hiện tại phân từ
getting through
quá khứ đơn
got through
quá khứ phân từ
gotten through
Các ví dụ
She managed to get through the tough times after losing her job. 

Cô ấy đã vượt qua được những thời điểm khó khăn sau khi mất việc.

1.1

giúp vượt qua, hỗ trợ

to help someone endure a difficult or challenging situation 
Ditransitive: to get through sb a difficult experience or period
Các ví dụ
Her friends got her through the tough times after her loss. 

Bạn bè đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn sau mất mát.

02

hoàn thành, vượt qua

to successfully complete a task 
Transitive: to get through a task
Các ví dụ
It took some time, but he eventually got through all the repairs on his own. 

Mất một khoảng thời gian, nhưng cuối cùng anh ấy đã hoàn thành tất cả các công việc sửa chữa một mình.

03

chuyển đến, phân phát

to successfully deliver something, such as supplies or aid, to someone 
Intransitive: to get through to a person or area
Transitive: to get through supplies or aid to a person or area
Các ví dụ
We need to ensure that medical supplies get through to the disaster-stricken area. 

Chúng ta cần đảm bảo rằng các nguồn cung cấp y tế đến được khu vực bị thiên tai.

04

truyền đạt, được hiểu

to become clear and understandable for someone 
Intransitive: to get through | to get through to sb
Các ví dụ
Despite the language barrier, her enthusiasm for the idea got through during the international conference. 

Mặc dù có rào cản ngôn ngữ, sự nhiệt tình của cô ấy với ý tưởng đã được hiểu trong hội nghị quốc tế.

05

liên lạc được, gọi được

to manage to reach or contact a person 
Intransitive: to get through | to get through to sb
Các ví dụ
He dialed his friend's number repeatedly, but he couldn't get through. 

Anh ấy quay số bạn mình nhiều lần, nhưng không thể liên lạc được.

06

vượt qua, trải qua

to endure or pass a period of time, whether enjoyable or not, often with activities or distractions 
Transitive: to get through a period of time
Các ví dụ
We played games to get through the long winter evenings. 

Chúng tôi chơi trò chơi để vượt qua những đêm dài mùa đông.

07

vượt qua, được chấp thuận

(of a proposal, application, or request) to successfully pass a process or procedure required for approval or acceptance by a government or organization 
Transitive: to get through a process or procedure
Ditransitive: to get through a proposal or application a process or procedure
Các ví dụ
The permit application needs to get through various stages of verification. 

Đơn xin giấy phép cần vượt qua nhiều giai đoạn xác minh.

08

vượt qua, lọt vào

to successfully advance to the next stage of a competition or selection process 
Transitive: to get through a stage in a process | to get through to an advanced stage in a process
Các ví dụ
She performed exceptionally well in the auditions and got through to the finals. 

Cô ấy thể hiện xuất sắc trong các buổi thử giọng và vượt qua vào vòng chung kết.

09

vượt qua, đỗ

to pass an exam or test successfully 
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to get through an exam or test
Các ví dụ
She studied hard and managed to get through her final exams with top grades. 

Cô ấy đã học tập chăm chỉ và đã vượt qua kỳ thi cuối kỳ với điểm số cao nhất.

10

tiêu thụ, dùng hết

to use a significant amount of something, such as a resource or supply 
Transitive: to get through a resource or supply
Các ví dụ
Our family got through a whole box of cereal in just a few days. 

Gia đình chúng tôi đã dùng hết cả hộp ngũ cốc chỉ trong vài ngày.

11

đến được, vượt qua để đến

to reach a place or destination, especially after overcoming obstacles or challenges 
Intransitive: to get through somewhere
Các ví dụ
The team was able to get through to the mountain summit. 

Nhóm đã có thể vượt qua để đến đỉnh núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng