to bound
bound
baʊnd
bawnd
moundhoundroundfound

Định nghĩa và ý nghĩa của "bound"trong tiếng Anh

to bound
01

nhảy, bật

to leap or spring forward with energy and enthusiasm, often with all feet leaving the ground simultaneously 
Intransitive
to bound definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
bound
ngôi thứ ba số ít
bounds
hiện tại phân từ
bounding
quá khứ đơn
bounded
quá khứ phân từ
bounded
Các ví dụ
The excited puppy bounded across the meadow, chasing butterflies with endless energy. 

Chú chó con phấn khích nhảy qua đồng cỏ, đuổi theo những con bướm với năng lượng vô tận.

02

giới hạn, xác định ranh giới

to establish or define limits or boundaries for something 
Transitive: to bound sth
to bound definition and meaning
Các ví dụ
To maintain a healthy work-life balance, she carefully bounded her work hours and personal time. 

Để duy trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống, cô ấy đã cẩn thận giới hạn giờ làm việc và thời gian cá nhân của mình.

03

giới hạn, phân định

to establish or delineate the border or edge of an area, setting it apart from other regions 
Transitive: to bound an area
Các ví dụ
The river bound the two counties, serving as a natural boundary between them. 

Con sông giới hạn hai hạt, đóng vai trò là ranh giới tự nhiên giữa chúng.

04

nảy lại, bật trở lại

to rebound or spring back after an impact 
Intransitive: to bound somewhere
Các ví dụ
After bouncing the ball against the wall, it bounded back with unexpected force. 

Sau khi nảy bóng vào tường, nó bật trở lại với một lực bất ngờ.

01

có khả năng xảy ra, chắc chắn phải trải qua

likely to happen or sure to experience something 
bound definition and meaning
Các ví dụ
With the storm approaching, they were bound to face heavy rain and strong winds. 

Với cơn bão đang đến gần, họ chắc chắn sẽ phải đối mặt với mưa lớn và gió mạnh.

02

bị trói, bị xiềng xích

restricted or confined by physical restraints or bonds 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bound
so sánh hơn
more bound
có thể phân cấp
Các ví dụ
The prisoner was bound in chains and shackles. 

Tù nhân bị trói bằng xiềng xích và cùm.

03

liên kết, gắn kết

chemically or physically joined to another element, substance, or material 
Các ví dụ
The ions are bound in the crystal lattice. 

Các ion được liên kết trong mạng tinh thể.

04

được đóng bìa, bìa cứng

(often used of books) secured with a cover or binding 
Các ví dụ
The novel was beautifully bound in leather. 

Cuốn tiểu thuyết được đóng bìa bằng da một cách tuyệt đẹp.

05

hướng tới, đi đến

headed or intending to head in a particular direction 
Các ví dụ
The train is bound for New York. 

Chuyến tàu đang đi đến New York.

06

băng bó, quấn

covered, wrapped, or secured with a bandage 
Các ví dụ
The patient's leg remained bound to prevent movement. 

Chân của bệnh nhân vẫn được băng bó để ngăn chặn cử động.

07

táo bón, bị táo bón

unable to pass stools 
Các ví dụ
He felt bound after overeating. 

Anh ấy cảm thấy táo bón sau khi ăn quá nhiều.

08

ràng buộc, cam kết

restricted by an oath or promise 
Các ví dụ
Soldiers are bound by loyalty to their country. 

Những người lính bị ràng buộc bởi lòng trung thành với đất nước của họ.

09

bắt buộc, ràng buộc

legally or contractually obligated 
Các ví dụ
The company is bound by contract to deliver on time. 

Công ty bị ràng buộc bởi hợp đồng để giao hàng đúng hạn.

01

ranh giới, biên giới

a line or boundary marking the limits of an area 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bounds
Các ví dụ
The property is within the farm's bound. 

Tài sản nằm trong ranh giới của trang trại.

02

giới hạn, ranh giới

the maximum possible degree, limit, or extent of something 
Các ví dụ
Her patience reached its bound. 

Sự kiên nhẫn của cô ấy đã đạt đến giới hạn của nó.

03

cú nhảy, bước nhảy

a light, energetic leap or jump forward 
Các ví dụ
With a single bound, the dog cleared the fence. 

Với một cú nhảy duy nhất, con chó đã vượt qua hàng rào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng