Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to subpoena
01
triệu tập, yêu cầu ra tòa
to officially summon someone to attend a court proceeding, produce evidence, or provide testimony under penalty of law
Transitive: to subpoena sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
subpoena
ngôi thứ ba số ít
subpoenas
hiện tại phân từ
subpoenaing
quá khứ đơn
subpoenaed
quá khứ phân từ
subpoenaed
Các ví dụ
The court has the authority to subpoena individuals who may have information about a case.
Tòa án có thẩm quyền triệu tập những cá nhân có thể có thông tin về một vụ án.
Subpoena
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subpoenas
Các ví dụ
The prosecutor used a subpoena to secure the attendance of the expert witness in the upcoming trial.
Công tố viên đã sử dụng một giấy triệu tập để đảm bảo sự có mặt của nhân chứng chuyên môn trong phiên tòa sắp tới.



























