to subpoena
sub
poe
ˈpi:
pi
na
semolinamacarenaArgentinamessina

Định nghĩa và ý nghĩa của "subpoena"trong tiếng Anh

to subpoena
01

triệu tập, yêu cầu ra tòa

to officially summon someone to attend a court proceeding, produce evidence, or provide testimony under penalty of law 
Transitive: to subpoena sb/sth
to subpoena definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
subpoena
ngôi thứ ba số ít
subpoenas
hiện tại phân từ
subpoenaing
quá khứ đơn
subpoenaed
quá khứ phân từ
subpoenaed
Các ví dụ
The prosecutor may subpoena a witness to testify in a criminal trial. 

Công tố viên có thể triệu tập một nhân chứng để làm chứng trong một phiên tòa hình sự.

Subpoena
01

giấy triệu tập, lệnh hầu tòa

a legal document issued by a court or administrative agency, compelling an individual to appear as a witness, produce certain documents, or provide testimony in a legal proceeding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subpoenas
Các ví dụ
The attorney served a subpoena on the key witness, requiring their presence at the trial. 

Luật sư đã gửi một giấy triệu tập cho nhân chứng chính, yêu cầu họ có mặt tại phiên tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng