Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sinister
01
đáng ngại, ác độc
giving the impression that something harmful or evil is about to happen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sinister
so sánh hơn
more sinister
có thể phân cấp
Các ví dụ
The abandoned mansion had a sinister aura about it, as if it held dark secrets within its walls.
Biệt thự bỏ hoang có một bầu không khí đáng sợ, như thể nó chứa đựng những bí mật đen tối trong những bức tường của nó.
Các ví dụ
His sinister schemes aimed to undermine his rival's reputation.
Những âm mưu đen tối của hắn nhằm làm suy yếu danh tiếng của đối thủ.
Các ví dụ
In heraldry, a lion facing the sinister side appears to look leftward.
Trong huy hiệu học, một con sư tử đối mặt với phía trái có vẻ như đang nhìn về bên trái.
Các ví dụ
The nobleman's rise to power was rumored to involve sinister dealings.
Có tin đồn rằng sự trỗi dậy của quý tộc liên quan đến những giao dịch đen tối.



























