sinistral
si
ˈsɪ
si
nist
nɪst
nist
ral
rəl
rēl
/sˈɪnɪstɹəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinistral"trong tiếng Anh

sinistral
01

thuộc bên trái, bên trái

relating to the left side
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sinistral turn led to a hidden valley, away from the main trail.
Rẽ bên trái dẫn đến một thung lũng ẩn, xa khỏi con đường chính.
02

thuận tay trái, ưa dùng chân trái

preferring to use left foot or hand or eye
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng