Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sinistral
Các ví dụ
The sinistral turn led to a hidden valley, away from the main trail.
Rẽ bên trái dẫn đến một thung lũng ẩn, xa khỏi con đường chính.
02
thuận tay trái, ưa dùng chân trái
preferring to use left foot or hand or eye
Cây Từ Vựng
sinistrality
sinistral
sinistr



























