sinistral
si
ˈsɪ
si
nist
nɪst
nist
ral
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinistral"trong tiếng Anh

sinistral
01

thuộc bên trái, bên trái

relating to the left side 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sinistral spiral of the shell was a rare find in the collection. 

Vòng xoắn bên trái của vỏ ốc là một phát hiện hiếm có trong bộ sưu tập.

02

thuận tay trái, ưa dùng chân trái

preferring to use left foot or hand or eye 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng