Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baleful
01
đe dọa, ác cảm
intimidating or indicating hatred or anger
Các ví dụ
Despite her gentle appearance, her baleful glare had a way of intimidating even the bravest of souls.
Mặc dù vẻ ngoài dịu dàng, ánh nhìn độc ác của cô ấy có cách khiến ngay cả những linh hồn dũng cảm nhất cũng phải sợ hãi.
02
nguy hiểm, có hại
having or likely to have a harmful or evil effect
Các ví dụ
From the moment she joined the toxic work environment, the baleful atmosphere of negativity and backstabbing took a toll on her mental well-being.
Từ thời điểm cô ấy tham gia vào môi trường làm việc độc hại, bầu không khí độc hại của sự tiêu cực và đâm sau lưng đã ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của cô ấy.
03
nguy hiểm, tàn phá
able to bring about dangerous or destructive consequences
Các ví dụ
They were wary of the baleful impact that the new policy might have on their jobs.
Họ cảnh giác với tác động tai hại mà chính sách mới có thể gây ra đối với công việc của họ.
Cây Từ Vựng
balefully
balefulness
baleful
bale



























