to plop
Pronunciation
/ˈpɫɑp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plop"trong tiếng Anh

01

rơi xuống với âm thanh nhẹ nhàng, rơi tõm

to fall or drop with a soft, muffled sound
Intransitive: to plop somewhere
to plop definition and meaning
Các ví dụ
The children giggled as they watched the rain plop into the puddles on the pavement.
Những đứa trẻ cười khúc khích khi nhìn thấy mưa rơi tõm vào những vũng nước trên vỉa hè.
02

ngồi phịch xuống, ngồi xuống một cách ồn ào

to place or drop oneself down with a distinctive and usually audible sound
Intransitive: to plop onto sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
plop
ngôi thứ ba số ít
plops
hiện tại phân từ
plopping
quá khứ đơn
plopped
quá khứ phân từ
plopped
Các ví dụ
After a long day at work, she wearily plopped onto the couch, seeking a moment of relaxation.
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy mệt mỏi ngồi phịch xuống ghế sofa, tìm kiếm một khoảnh khắc thư giãn.
03

làm rơi với âm thanh nhẹ nhàng, thả xuống với tiếng động nhẹ

to cause something to fall or drop with a soft, muffled sound
Transitive: to plop sth somewhere
Các ví dụ
He playfully plopped small rocks into the creek, enjoying the splashes they created.
Anh ấy vui vẻ thả những viên đá nhỏ xuống con lạch, thích thú với những giọt nước bắn lên mà chúng tạo ra.
01

tõm, ùm

the sound made when a rounded or small object falls into a liquid, usually with minimal splash
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plops
Các ví dụ
The cherry made a satisfying plop as it hit the water.
Quả anh đào tạo ra một tiếng plop thỏa mãn khi rơi xuống nước.
01

với tiếng bộp, với tiếng ùm

in a manner that produces a short, hollow, or dull thud
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The toddler sat plop in the middle of the carpet.
Đứa trẻ mới biết đi ngồi phịch giữa tấm thảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng