Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to leverage
01
sử dụng vốn vay, tận dụng đòn bẩy tài chính
to utilize borrowed funds or financial resources to increase one's capacity for investment or acquisition
Transitive: to leverage funds
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
leverage
ngôi thứ ba số ít
leverages
hiện tại phân từ
leveraging
quá khứ đơn
leveraged
quá khứ phân từ
leveraged
Các ví dụ
The ambitious entrepreneur leveraged capital from investors to fund the expansion of the startup.
Doanh nhân đầy tham vọng đã tận dụng vốn từ các nhà đầu tư để tài trợ cho việc mở rộng startup.
02
tận dụng, sử dụng
to use something to its maximum advantage
Transitive: to leverage sth
Các ví dụ
The entrepreneur aimed to leverage social media platforms to promote the brand and reach a wider audience.
Doanh nhân nhằm mục đích tận dụng các nền tảng truyền thông xã hội để quảng bá thương hiệu và tiếp cận đối tượng rộng hơn.
Leverage
01
đòn bẩy, đòn bẩy tài chính
(finance) the using of credit or someone else's money to raise earning potential of shares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
ảnh hưởng, sức mạnh đàm phán
the ability to influence a person or situation through the strategic use of resources to achieve a desired outcome
Các ví dụ
The politician's strong public support gave him leverage in policy negotiations.
Sự ủng hộ mạnh mẽ của công chúng đã cho chính trị gia đó lợi thế trong các cuộc đàm phán chính sách.
03
đòn bẩy, lợi thế cơ học
the mechanical advantage gained by being in a position to use a lever
04
đòn bẩy tài chính, hiệu ứng đòn bẩy
(finance) the value of a company's shares in relation to its debts
Cây Từ Vựng
leveraging
leverage



























