to leverage
le
ˈli:
li
ve
rage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "leverage"trong tiếng Anh

to leverage
01

sử dụng vốn vay, tận dụng đòn bẩy tài chính

to utilize borrowed funds or financial resources to increase one's capacity for investment or acquisition 
Transitive: to leverage funds
to leverage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
leverage
ngôi thứ ba số ít
leverages
hiện tại phân từ
leveraging
quá khứ đơn
leveraged
quá khứ phân từ
leveraged
Các ví dụ
The ambitious entrepreneur leveraged capital from investors to fund the expansion of the startup. 

Doanh nhân đầy tham vọng đã tận dụng vốn từ các nhà đầu tư để tài trợ cho việc mở rộng startup.

02

tận dụng, sử dụng

to use something to its maximum advantage 
Transitive: to leverage sth
Các ví dụ
The entrepreneur aimed to leverage social media platforms to promote the brand and reach a wider audience. 

Doanh nhân nhằm mục đích tận dụng các nền tảng truyền thông xã hội để quảng bá thương hiệu và tiếp cận đối tượng rộng hơn.

Leverage
01

đòn bẩy, đòn bẩy tài chính

(finance) the using of credit or someone else's money to raise earning potential of shares 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

ảnh hưởng, sức mạnh đàm phán

the ability to influence a person or situation through the strategic use of resources to achieve a desired outcome 
Các ví dụ
The politician's strong public support gave him leverage in policy negotiations. 

Sự ủng hộ mạnh mẽ của công chúng đã cho chính trị gia đó lợi thế trong các cuộc đàm phán chính sách.

03

đòn bẩy, lợi thế cơ học

the mechanical advantage gained by being in a position to use a lever 
04

đòn bẩy tài chính, hiệu ứng đòn bẩy

(finance) the value of a company's shares in relation to its debts 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng