Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lever
01
đòn bẩy, cái xà beng
a long rigid bar that is put under a heavy object in order to move it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
levers
Các ví dụ
She used a wooden lever to move the heavy crate across the floor.
Cô ấy đã sử dụng một đòn bẩy bằng gỗ để di chuyển chiếc hộp nặng trên sàn.
02
cần gạt
a handle on a piece of equipment or machine that is used to make it operate
03
cần gạt, tay đòn
a flat metal tumbler in a lever lock
to lever
01
nâng lên, tác động bằng đòn bẩy
to lift or move something using a rigid bar or tool as a pivot point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lever
ngôi thứ ba số ít
levers
hiện tại phân từ
levering
quá khứ đơn
levered
quá khứ phân từ
levered
Các ví dụ
Tomorrow, we will lever a long wooden plank to lift the fallen tree blocking the road.
Ngày mai, chúng tôi sẽ sử dụng đòn bẩy với một tấm ván dài bằng gỗ để nâng cây đổ chắn đường.



























