to layer
Pronunciation
/ˈleɪər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "layer"trong tiếng Anh

to layer
01

tạo lớp, cắt tầng

to cut hair at different lengths in a way that forms overlapping layers
Transitive: to layer hair
to layer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
layer
ngôi thứ ba số ít
layers
hiện tại phân từ
layering
quá khứ đơn
layered
quá khứ phân từ
layered
Các ví dụ
He asked for his hair to be layered to reduce the bulk and enhance the shape.
Anh ấy yêu cầu tóc được tạo lớp để giảm độ dày và tăng cường hình dáng.
02

xếp lớp, chồng lên nhau

to arrange or stack something in a series of distinct levels or sheets
Transitive: to layer sth
to layer definition and meaning
Các ví dụ
She is currently layering clothes to stay warm in the cold weather.
Cô ấy hiện đang xếp lớp quần áo để giữ ấm trong thời tiết lạnh.
01

lớp, tầng

an amount or sheet of something covering a surface or lying between two other things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
layers
Các ví dụ
The atmosphere consists of several layers, each with its own characteristics.
Bầu khí quyển bao gồm nhiều lớp, mỗi lớp có đặc điểm riêng.
02

lớp, tầng

single thickness of usually some homogeneous substance
03

lớp, tầng

(geology) a horizontal bed or distinct sedimentary rock formation
Các ví dụ
Coal layers in this region date back to the Carboniferous period.
Các lớp than trong khu vực này có từ kỷ Carbon.
04

gà mái đẻ, gà đẻ trứng

a hen that lays eggs
05

lớp, tầng

a level or tier within a complex system, idea, or structure, often imagined as having depth or hierarchy
Các ví dụ
The artist painted layers of symbolism into the portrait.
Nghệ sĩ đã vẽ những lớp biểu tượng vào bức chân dung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng