Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manquer
01
éprouver l'absence de quelqu'un ou quelque chose avec tristesse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
manque
ngôi thứ nhất số nhiều
manquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
manquerai
hiện tại phân từ
manquant
quá khứ phân từ
manqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
manquions
Các ví dụ
Il lui manque sa famille pendant les vacances.
02
thiếu, không đủ
ne pas avoir assez de quelque chose, être insuffisant
Các ví dụ
Il manque du courage pour affronter la situation.
Thiếu can đảm để đối mặt với tình huống.
03
bỏ lỡ, nhớ
rater ou perdre une occasion, un rendez-vous ou un événement
Các ví dụ
Nous avons manqué le début du spectacle.
Chúng tôi đã bỏ lỡ phần đầu của buổi biểu diễn.
04
bỏ lỡ, không kịp
ne pas réussir à attraper ou atteindre quelque chose
Các ví dụ
J' ai manqué le début du film à cause du trafic.
Tôi bỏ lỡ phần đầu của bộ phim vì tắc đường.
05
trượt
ne pas atteindre un objectif, une cible ou un but
Các ví dụ
Le ballon a manqué le but de peu.
Quả bóng đã hụt cầu môn một chút.



























