Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manucure
01
thợ làm móng, chuyên viên chăm sóc móng tay
personne spécialisée dans les soins et l'embellissement des mains et des ongles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manucures
Các ví dụ
La manucure a choisi un vernis rouge vif pour mes ongles.
Thợ làm móng đã chọn một loại sơn móng tay màu đỏ tươi cho móng tay của tôi.
02
chăm sóc móng tay, làm móng
action de nettoyer, limer, couper et parfois vernir les ongles pour améliorer l'apparence des mains
Các ví dụ
Elle a pris rendez-vous pour une manucure ce matin.
Cô ấy đã đặt lịch hẹn cho một buổi làm móng sáng nay.



























