Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ficher
01
làm, thực hiện
faire une action, faire quelque chose
Các ví dụ
Elle fiche ses affaires sur la table.
Fiche đồ đạc của cô ấy lên bàn.
02
ném, quăng
lancer ou jeter quelque chose avec force
Các ví dụ
Ils ont fiché les jouets dans un coin.
Họ ném đồ chơi vào một góc.
03
ghi chép, lưu trữ
mettre une information sur une fiche ou un registre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
fiche
ngôi thứ nhất số nhiều
fichons
ngôi thứ nhất thì tương lai
ficherai
hiện tại phân từ
fichant
quá khứ phân từ
fichu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fichions
Các ví dụ
La police a fiché les témoins après l' interrogatoire.
Cảnh sát đã ghi danh các nhân chứng sau cuộc thẩm vấn.
04
đóng, cắm
pousser ou enfoncer quelque chose dans une autre chose
Các ví dụ
Le soldat a fiché son épée dans le sol.
Người lính cắm thanh kiếm của mình xuống đất.
05
không quan tâm, không lo lắng
ne pas se soucier, considérer que ce n'est pas important
Các ví dụ
Ils se fichent de l' avis des autres.
Họ không quan tâm đến ý kiến của người khác.



























