Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fidèle
01
trung thành, chung thủy
qui reste attaché ou loyal envers quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Un chien fidèle accompagne toujours son maître.
Một con chó trung thành luôn đi cùng chủ nhân của nó.
02
trung thành, trung kiên
qui reste constant, loyal ou attaché à quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Les spectateurs fidèles viennent voir le spectacle chaque année.
Khán giả trung thành đến xem buổi biểu diễn mỗi năm.
Le fidèle
[female form: fidèle][gender: masculine]
01
tín đồ, người trung thành
qui croit et suit les principes d'une religion ou d'une foi
Các ví dụ
Il est fidèle à ses convictions religieuses.
Trung thành với niềm tin tôn giáo của mình.



























