Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
figuratif
01
tượng hình, biểu tượng
qui représente des formes ou des sujets reconnaissables, souvent des personnes, des objets ou des scènes réelles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
figuratif
giống đực số nhiều
figuratifs
giống cái số ít
figurative
giống cái số nhiều
figuratives
Các ví dụ
Elle préfère les sculptures figuratives aux abstraites.
Cô ấy thích các tác phẩm điêu khắc tượng hình hơn là trừu tượng.



























